MY JAPAN LIFE‎ > ‎

Lương tối thiểu ở Nhật

QUY ĐỊNH LƯƠNG TỐI THIỂU THEO TỪNG ĐỊA PHƯƠNG TẠI NHẬT BẢN MỚI NHẤT


BẢNG QUY ĐỊNH LƯƠNG THEO GIỜ TỐI THIỂU TẠI NHẬT BẢN MỚI NHẤT (TỪ 10/2016)
TỈNHTÊN NHẬTMỨC MỚI (YÊN)MỨC CŨ
HOKKAIDO北海道786764
AOMORI青  森716695
IWATE岩  手716695
MIYAGI宮  城748726
AKITA秋  田716695
YAMAGATA山  形717696
FUKUSHIMA福  島726705
IBARAGI茨  城771747
TOCHIGI栃  木775751
GUNMA群  馬759737
SAITAMA埼  玉845820
CHIBA千  葉842817
TOKYO東  京932907
KANAGAWA神奈川930905
NIIGATA新  潟753731
TOYAMA富  山770746
ISHIKAWA石  川757735
FUKUI福  井754732
YAMANASHI山  梨759737
NAGANO長  野770746
GIFU岐  阜776754
SHIZUOKA静  岡807783
AICHI愛  知845820
MIE三  重795771
SHIGA滋  賀788764
KYOTO京  都831807
OSAKA大  阪883858
HYOGO兵  庫819794
NARA奈  良762740
WAKAYAMA和歌山753731
TOTTORI鳥  取715693
SHIMANE島  根718696
OKAYAMA岡  山757735
HIROSHIMA広  島793769
YAMAGUCHI山  口753731
TOKUSHIMA徳  島716695
KAGAWA香  川742719
EHIME愛  媛717696
KOCHI高  知715693
FUKUOKA福  岡765743
SAGA佐  賀715694
NAGASAKI長  崎715694
KUMAMOTO熊  本715694
OITA大  分715694
MIYAZAKI宮  崎714693
KAGOSHIMA鹿児島715694
OKINAWA沖  縄714693
Trung bình số học全国加重平均額823798
Nguồn: 地域別最低賃金の全国一覧 Ministry of Health, Labour and Welfare, Japan
Thời điểm hữu hiệu: 10/2016 (mới nhất)

Bảng tiền lương tối thiểu theo vùng tại Nhật trước đây

Đây là quy định về tiền lương tối thiểu (tính theo giờ) mới nhất được ban hành bởi Bộ lao động phúc lợi Nhật Bản vào tháng 10/2015. Đơn vị là đồng yen Nhật. Cột "Mức cũ" là tiền lương tối thiểu theo giờ được pháp luật Nhật Bản quy định trước khi có mức mới (năm 2014 về trước).

BẢNG QUY ĐỊNH LƯƠNG THEO GIỜ TỐI THIỂU TẠI NHẬT BẢN MỚI NHẤT
ĐỊA PHƯƠNG TÊN NHẬT MỨC MỚI (YÊN) MỨC CŨ
HOKKAIDO 北海道 764 (679)
AOMORI 青森 695 (678)
IWATE 岩手 695 (710)
MIYAGI 宮城 726 (679)
AKITA 秋田 695 (680)
YAMAGATA 山形 696 (689)
FUKUSHIMA 福島 705 (729)
IBARAGI 茨城 747 (733)
TOCHIGI 栃木 751 (721)
GUNMA 群馬 737 (802)
SAITAMA 埼玉 820 (798)
CHIBA 千葉 817 (888)
TOKYO 東京 907 (887)
KANAGAWA 神奈川 905 (715)
NIIGATA 新潟 731 (728)
TOYAMA 富山 746 (718)
ISHIKAWA 石川 735 (716)
FUKUI 福井 732 (721)
YAMANASHI 山梨 737 (728)
NAGANO 長野 746 (738)
GIFU 岐阜 754 (765)
SHIZUOKA 静岡 783 (800)
AICHI 愛知 820 (753)
MIE 三重 771 (746)
SHIGA 滋賀 764 (789)
KYOTO 京都 807 (838)
OSAKA 大阪 858 (776)
HYOGO 兵庫 794 (724)
NARA 奈良 740 (715)
WAKAYAMA 和歌山 731 (677)
TOTTORI 鳥取 693 (679)
SHIMANE 島根 696 (719)
OKAYAMA 岡山 735 (750)
HIROSHIMA 広島 769 (715)
YAMAGUCHI 山口 731 (679)
TOKUSHIMA 徳島 695 (702)
KAGAWA 香川 719 (680)
EHIME 愛媛 696 (677)
KOCHI 高知 693 (727)
FUKUOKA 福岡 743 (678)
SAGA 佐賀 694 (677)
NAGASAKI 長崎 694 (677)
KUMAMOTO 熊本 694 (677)
OITA 大分 694 (677)
MIYAZAKI 宮崎 693 (678)
KAGOSHIMA 鹿児島 694 (677)
OKINAWA 沖縄 693 (780)
Trung bình tỷ trọng 全国加重平均額 798 (780)

(C) Yurika Saromalang

Thông tin liên quan