MY JAPAN LIFE‎ > ‎

Lịch nghỉ lễ Nhật Bản

>>Japan Long Holidays (SaromaSea) >>NĂM 2016 >>NĂM 2017

>>Vietnam holidays (2017)

TỪ NGỮ NGÀY LỄ NGÀY NGHỈ NHẬT BẢN

  • 祝日 しゅくじつ shukujitu [chúc nhật] = ngày lễ
  • 休日 きゅうじつ kyuujitsu [hưu nhật] = ngày nghỉ
  • 振替休日 ふりかえきゅうじつ furikae kyuujitsu [chấn thế hưu nhật] = ngày nghỉ thay thế (nếu ngày lễ rơi vào cuối tuần)

 

QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT NHẬT BẢN VỀ NGHỈ LỄ

  • Nếu ngày nghỉ lễ rơi vào chủ nhật thì sẽ nghỉ bù (振替休日) vào ngày thường sau đó gần nhất.
  • Nếu một ngày thường kẹp giữa hai ngày nghỉ lễ thì ngày đó sẽ là ngày nghỉ (休日).
  • Ngày xuân phân, ngày thu phân là do đài thiên văn quốc gia công bố vào tháng 2 hàng năm cho năm sau. (Xê xích tùy theo đo đạc, tính toán mỗi năm).

 

DANH SÁCH CÁC NGÀY LỄ CỦA NHẬT BẢN (TỔNG 16 NGÀY)


TÊN NGÀY LỄ NGÀY THÁNG
元日 Nguyên đán Ngày 01 tháng 01 Chúc mừng năm mới
成人の日 Ngày thành nhân Ngày thứ hai thứ 2 trong tháng 1 Chúc mừng thanh niên trở thành người lớn
建国記念の日 Ngày kỷ niệm lập quốc Ngày quyết định bằng pháp lệnh (hiện tại là ngày 11/02) Kỷ niệm ngày lập quốc, nuôi dưỡng lòng yêu nước
春分の日 Ngày xuân phân Ngày xuân phân (đài thiên văn quốc gia tính toán), khoảng 20/3 Ca ngợi thiên nhiên yêu thương sinh vật
昭和の日 Ngày Showa (Chiêu Hòa) Ngày 29 tháng 04 Nhìn lại thời Showa làm việc cực nhọc, phục hưng đất nước
憲法記念日 Ngày kỷ niệm hiến pháp Ngày 03 tháng 05 Kỷ niệm ngày thi hành hiến pháp nước Nhật Bản, hi vọng sự phát triển
みどりの日 Ngày cây xanh Ngày 04 tháng 05 Gần gũi với tự nhiên, cảm ơn ân huệ của tự nhiên, nuôi dưỡng tâm hồn phong phú
こどもの日 Ngày thiếu nhi Ngày 05 tháng 05 Tôn trọng nhân cách trẻ em, nuôi dưỡng hạnh phúc của trẻ em và cảm tạ người mẹ
海の日 Ngày biển Ngày thứ hai thứ 3 trong tháng 7 Cùng với cảm ơn ân huệ của biển, cầu cho sự phồn vinh của Nhật Bản, nước thuộc về biển
山の日 Ngày núi Ngày 11 tháng 08 Có cơ hội gần gũi với núi, cảm ơn ân huệ của núi
敬老の日 Ngày kính lão Ngày thứ hai thứ 3 trong tháng 9 Kính yêu và chúc thọ người già, những người đã cống hiến cho xã hội nhiều năm
秋分の日 Ngày thu phân Ngày thu phân (đài thiên văn quốc gia tính toán), khoảng 20/9 Tưởng nhớ tổ tiên và những người đã khuất
体育の日 Ngày thể dục Ngày thứ hai thứ 2 trong tháng 10 Thân thiết với thể thao, nuôi dưỡng thân thể khỏe mạnh
文化の日 Ngày văn hóa Ngày 03 tháng 11 Yêu tự do và hòa bình, thúc đẩy văn hóa.
勤労感謝の日 Ngày cảm tạ cần lao Ngày 23 tháng 11 Quý trọng lao động, chúc mừng sản xuất, quốc dân cảm ơn lẫn nhau.
天皇誕生日 Sinh nhật thiên hoàng Ngày 23 tháng 12 Chúc mừng sinh nhật thiên hoàng.

 TỔNG CỘNG: 16 NGÀY

(C) Yurika