04 Minh họa rác tài nguyên (tái chế)

Các rác này gọi là 資源物 Shigenbutsu [tư nguyên vật] phải vứt ở trạm rác tài nguyên (rác tái chế) 資源物ステーション [tư nguyên vật station].
  • びん = Chai thủy tin
  • 飲料缶 = Lon đồ uống
  • 金属類 = Các loại kim loại
  • ペットボトル = Chai nhựa PET
  • 繊維類 = Các loại vải (sợi)
  • 紙類 = Các loại giấy
Minh họa của thành phố Kawaguchi.